|
ĐỀ CƯƠNG MÔN TIN HỌC VĂN PHÒNG(WORD) |
|
|
|
|
Viết bởi Administrator
|
|
Thứ sáu, 13 Tháng 11 2009 01:50 |
|
Chương 1: GIỚI THIỆU MICROSOFT WORD1.1 GIỚI THIỆU MICROSOFT WORD 1.1.1 Các chức năng chính của Word 1.1.2 Cách khởi động và thoát khỏi Word. 1.2 CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA cửa sổ WORD 1.2.1 Thanh tiêu đề và tiêu đề (Title bar and Title) 1.2.2 Thanh lệnh đơn (Menu bar). 1.2.3 Thanh công cụ (Toolbars) 1.2.4 Thanh công cụ tự tạo (Custom). 1.2.5 Thước (Ruler) và đơn vị chia trên thước. 1.2.6 Thanh trạng thái (Status bar).
1.2.7 Thanh cuộn ngang (Horizontal scroll bar) và cuộn đứng (Vertical scroll bar). 1.2.8 Vùng soạn thảo văn bản và điểm chèn 1.3 CÁCH CHỌN LỆNH SỬ DỤNG. 1.3.1 Hộp hội thoại (dialog) 1.3.2 Phím gõ tắt và cách gán phím gõ tắt cho lệnh. 1.3.3 Các cách chọn lệnh. 1.3.4 Lệnh Undo và lệnh Redo. 1.3.5 Hệ thống trợ giúp và cách sử dụng. 1.4 SỬ DỤNG BÀN PHÍM VÀ CON CHUỘT 1.4.1 Bàn phím (Keyboard) 1.4.2 Thiết bị chuột (Mouse) 1.4.3 Chế độ viết chèn và viết đè 1.5 BÀI TẬP Chương 2: NHẬP, ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 2.1 NHẬP VĂN BẢN. 2.1.1 Các thành phần của văn bản. 2.1.2 Cách nhập văn bản. 2.1.3 Nhập các ký hiệu đặc biệt 2.1.4 Nhập các công thức toán học 2.2 KHỐI VĂN BẢN VÀ CÁC LỆNH XỬ LÝ KHỐI. 2.2.1 Các loại khối văn bản và cách chọn. 2.2.2 Xóa bỏ khối văn bản đã chọn (Delete) 2.2.3 Cắt (Edit\Cut) và sao chép (Edit\Copy) khối đã chọn vào Clipboard. 2.2.4 Dán (Edit\Paste) nội dung có trong Clipboard vào văn bản. 2.2.5 Di chuyển khối văn bản. 2.2.6 Chuyển đổi ký tự. Lệnh Format\Change Case. 2.3 ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ VÀ ĐOẠN VĂN BẢN 2.3.1 Định dạng ký tự. Lệnh Format\Font. 2.3.2 Định dạng đoạn văn bản. Lệnh Format\Paragraph 2.3.3 Sao chép định dạng (Format Painter) 2.4 BÀI TẬP Chương 3: CÁC LỆNH XỬ LÝ TẬP TIN 3.1 SƠ LƯỢC VỀ TẬP TIN MẪU DOCUMENT TEMPLATE 3.2 LƯU TẬP TIN & ĐÓNG TẬP TIN. 3.2.1 Lưu tập tin vào đĩa. Lệnh File\Save 3.2.2 Lưu tập tin vào đĩa với tên khác. Lệnh File\Save As 3.2.3 Lưu tất cả tập tin. Lệnh File\Save All. 3.2.4 Đóng tập tin. Lệnh File\Close và File\Close All. 3.3 CÁC LỆNH MỞ TẬP TIN 3.3.1 Mở tập tin mới. Lệnh File\New 3.3.2 Mở tập tin đã có trên đĩa. Lệnh File\Open 3.3.3 Chèn nội dung tập tin từ đĩa vào văn bản hiện hành. Lệnh Insert\File. 3.4 IN NỘI DUNG TẬP TIN. 3.4.1 In nội dung tập tin lên màn hình. Lệnh File\Print Preview 3.4.2 In nội dung tập tin ra máy in. Lệnh File\Print. 3.5 MỘT SỐ TÙY CHỌN LIÊN QUAN ĐẾN TẬP TIN 3.5.1 Định một số tùy chọn cho tập tin. 3.5.2 Định một số thông tin cho tập tin. 3.6 BÀI TẬP Chương 4: ĐỊNH DẠNG (FORMAT) 4.1 CÁC LỆNH ĐỊNH DẠNG TRANG 4.1.1 Chọn khổ giấy và các lề. Lệnh File\Page Setup 4.1.2 Nhập tiêu đề, hạ mục và điền số trang. Lệnh View\Header and Footer 4.1.3 Chèn các dấu ngắt. Lệnh Insert\Break 4.1.4 Hiển thị văn bản kiểu Normal và Page Layout. 4.2 TẠO BULLET VÀ SỐ THỨ TỰ 4.2.1 Ghi bullet ở đầu đoạn văn bản. 4.2.2 Ghi số thứ tự ở đầu đoạn văn bản. 4.3 ĐỊNH DẠNG CỘT 4.4 ĐỊNH DẠNG TAB 4.5 ĐỊNH DẠNG KHUNG VÀ NỀN 4.6 BÀI TẬP Chương 5: STYLE VÀ TEMPLATE 5.1 BỘ ĐỊNH DẠNG (STYLE). 5.1.1 Khái niệm Style. 5.1.2 Cách tạo Style mới. 5.1.3 Cách điều chỉnh style đã có. 5.1.4 Xóa bỏ Style do người dùng tạo ra. 5.1.5 Áp dụng Style vào văn bản. 5.1.6 Tổ chức các style . 5.1.7 Tạo bảng mục lục tự động. 5.2 TẬP TIN KHUÔN MẪU (TEMPLATE). 5.2.1 Khái niệm tập tin Template. 5.2.2 Giới thiệu một số tập tin Template (Professional Report, Professional Letter…) 5.2.3 Cách tạo tập tin Template mới. 5.2.4 Điều chỉnh nội dung tập tin template. 5.2.5 Ví dụ về một mẫu báo cáo khoa học hoặc luận văn tốt nghiệp. 5.3 BÀI TẬP Chương 6: BIỂU BẢNG 6.1 KHÁI NIỆM VỀ BẢNG & CÁCH TẠO BẢNG. 6.1.1 Khái niệm về bảng. 6.1.2 Cách tạo bảng. Lệnh Table\Insert Table. 6.1.3 Các phím dùng để di chuyển con trỏ trong bảng. 6.2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG. 6.2.1 Điều chỉnh độ rộng của cột (Width). 6.2.2 Điều chỉnh độ cao của dòng (Height). 6.2.3 Xóa dòng, xóa cột, xóa ô. Lệnh Table\Delete Cells. 6.2.4 Thêm dòng, thêm cột, thêm ô. Lệnh Table\Insert Cells. 6.2.5 Tách một ô thành nhiều ô. Lệnh Table\Split Cells . 6.2.6 Kẻ khung và tô nền trong các ô. Lệnh Format\Borders and Shading. 6.2.7 Điền số thứ tự trong bảng. Lệnh Format\Bullets and Numbering. 6.2.8 Sắp xếp dữ liệu trong bảng. Lệnh Table\Sort. 6.2.9 Tách và ghép bảng. Lệnh Table\Split Table. 6.2.10 Lặp lại tiêu đề bảng trên mỗi trang. Lệnh Table\Headings. 6.2.11 Thực hiện các phép tính trong bảng. Lệnh Table\Formula. 6.2.12 Chuyển văn bản thành bảng. Lệnh Table\Convert Text to Table. 6.2.13 Chuyển bảng thành văn bản. Lệnh Table\Convert Table to Text. 6.3 BÀI TẬP Chương 7: SỬ DỤNG THANH CÔNG CỤ VẼ (DRAWING) 7.1 THANH CÔNG CỤ DRAWING VÀ PICTURE 7.1.1 Các nút công cụ trên thanh Drawing 7.1.2 Các nút công cụ trên thanh Picture 7.2 CÁC THAO TÁC TRÊN ĐỐI TƯỢNG HÌNH 7.2.1 Vẽ một đối tượng hình 7.2.2 Nhập văn bản vào trong đối tượng hình 7.2.3 Chọn đối tượng hình 7.2.4 Di chuyển đối tượng hình 7.2.5 Sao chép đối tượng hình 7.2.6 Điều chỉnh kích thước đối tượng hình. 7.2.7 Xoay đối tượng hình (Free Rotate). 7.2.8 Định dạng đối tượng hình. Lệnh Format\AutoShapes 7.2.9 Nhóm (Group) và tách các đối tượng hình (UnGroup) 7.2.10 Thứ tự của các đối tượng (Order) 7.3 BÀI TẬP Chương 8: MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC. 8.1 CHỨC NĂNG TRỘN THƯ (MAIL MERGE) 8.2 NHÂP CÁC PHƯƠNG TRÌNH. 8.3 TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ VĂN BẢN. 8.4 KIỂM TRA CHÍNH TẢ VÀ VĂN PHẠM (SPELLING AND GRAMMAR) 8.4.1 Chọn ngôn ngữ. Lệnh Tools\Language\Set Language 8.4.2 Kiểm tra lỗi chính tả và văn phạm. Lệnh Tools\Spelling and Grammar 8.5 CÀI ĐẶT CÁC CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG 8.5.1 Sử dụng AutoCorrect 8.5.2 Tự động định dạng (AutoFormat) 8.5.3 Sử dụng Auto Text 8.6 MỘT SỐ LỆNH TRONG MENU INSERT 8.6.1 Chèn các trường dữ liệu. Lệnh Insert\Field 8.6.2 Ghi các chú thích. Lệnh Insert\Comment 8.6.3 Chèn các cước chú vào văn bản. Lệnh Insert\Footnote 8.6.4 Chèn các bookmark (Insert\Bookmark) 8.6.5 Tạo tham chiếu chéo. Lệnh Insert\Cross-reference 8.7 BÀI TẬP Chương 9: GIỚI THIỆU MICROSOFT POWERPOINT 2000 9.1 GIỚI THIỆU MICROSOFT POWERPOINT 9.1.1 Các chức năng chính của PowerPoint 9.1.2 Cách khởi động và thoát khỏi PowerPoint. 9.2 CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MÀN HÌNH POWERPOINT 9.2.1 Cửa sổ PowerPoint Startup 9.2.2 Các thành phần của cửa sổ PowerPoint 9.2.3 Các chế độ hiển thị của PowerPoint Chương 10: TẠO MỘT BẢN TRÌNH BÀY CƠ BẢN 10.1 TẠO BẢN TRINH BÀY TỪ “AutoContent Wizard” 10.2 TẠO BẢN TRINH BÀY TỪ MỘT KHUÔN MẪU (Template) 10.3 TẠO BẢN TRINH BÀY theo ý riêng TỪ MỘt THIẾT KẾ TRỐNG Chương 11: CẬP NHẬT VÀ ĐỊNH DẠNG 11.1 CHỈNH SỬA TRONG CÁC SLIDE 11.1.1 Nhập văn bản vào textbox 11.1.2 Các gợi ý về trình bày (mỗi ý trình bày trên một dòng, font, kích thước, màu sắc,…) 11.1.3 Định dạng về trình bày (Format/Slide Layout). 11.1.4 Định dạng theo mẫu thiết kế sẵn (Format/Slide Design) 11.1.5 Slide Master 11.1.6 Xen các đối tượng vào slide (ảnh, sơ đồ, bảng, biểu đồ…) 11.2 CÁC THAO TÁC TRÊN CÁC SLIDE 11.2.1 Chèn thêm các slide 11.2.2 Xoá bỏ các slide 11.2.3 Sao chép các slide 11.2.4 Sắp xếp các slide 11.3 TẠO CÁC HIỆU ỨNG HOẠT HÌNH 11.3.1 Các hiệu ứng hoạt hình 11.3.2 Tạo hiệu ứng hoạt hình cho văn bản 11.3.3 Thiết lập các hiệu ứng chuyển tiếp slide Chương 12: THỰC HIỆN MỘT BUỔI TRÌNH DIỄN 12.1 Cách thỰc hiỆn 1 buỔi trình diỄn 12.2 LẶp lẠi buỔi trình diỄn 12.3 Di chuyỂn tỪ slide này sang slide khác 12.4 Xem bẤt kỲ slide nào trong 1 buỔi trình diỄn 12.5 KẾt thúc mỘt buỔi trình diỄn
|
|
Cập nhật ngày Thứ hai, 01 Tháng 2 2010 01:35 |